Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập
hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể
tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính
của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
THÔNG TIN MỚI
HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Châu Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:05' 07-04-2011
Dung lượng: 11.4 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Phan Châu Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:05' 07-04-2011
Dung lượng: 11.4 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
VÍ DỤ: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1, MÔN TOÁN LỚP 6
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Thấp
Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
39 tiết
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Sử dụng đúng các kí hiệu (, (, (, (, =, ≠, ≤, ≥
- Đếm đúng số phần tử của tập hợp hữu hạn;
- Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30.
- Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
- Thực hiện phép nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số (số mũ tự nhiên(; phép chia hết và phép chia có dư với số chia không quá 3 chữ số
- Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung của hai hoặc ba số.
- Hiểu các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối.
- Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những t/ hợp đơn giản
- Vận dụng dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho chia hết hay không chia hết cho 2; 5; 3; 9
- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
- Tìm được BCNN, ƯCLN của hai số
- Tìm một số khi biết điều kiện chia hết cho 2; 5; 3; 9
Số câu hỏi
5
8
1
3
1
18
Số điểm
5.0
8.0
8.0
3.0
6.0
30.0 (50%)
2. Số nguyên 19 tiết
- Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số (, số nguyên âm.
- Tìm và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
- Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số.
- Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm, số 0.
- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên
Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán
Số câu hỏi
1
1
6
2
1
11
Số điểm
1.0
3.0
6.0
2.0
6.0
18.0 (30%)
3. Điểm. Đường thẳng
14 tiết
- Biết khái niệm điểm thuộc/ không thuộc đường thẳng; ba điểm thẳng hàng; hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau; trung điểm của đoạn thẳng
- Nhận dạng được hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song
- Hiểu được đẳng thức AM + MB = AB
- Vẽ được hình minh hoạ: điểm thuộc/ không thuộc đường thẳng; tia, đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng.
- Biết cách xác định trung điểm của một đoạn thẳng
- Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán
Số câu hỏi
3
1
1
1
6
Số điểm
3.0
1.0
7 .0
1.0
12.0 (20%)
TS câu hỏi
8
21
8
37
TS điểm
12.0 (20%)
30.0 (50%)
18.0 (30%)
60.0
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 30 câu
PHẦN TỰ LUẬN: 5 câu
Câu 31: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: – 12; 7; 0
Câu 32: Cho A = 2.53 – 36 : 32 và B = 50 – [30 – (6 – 2)2]
a/. Tính A, B
b/. Hiệu A – B có chia hết cho 3 không? Tại sao?
c/. Hiệu A – B có chia hết cho 5 không? Tại sao?
Câu 33: Tính tổng tất cả các số nguyên x, biết – 5 < x < 4
Câu 34: Học sinh khối 6 của một trường khi xếp mỗi hàng 5 em
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng
Thấp
Cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
39 tiết
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Sử dụng đúng các kí hiệu (, (, (, (, =, ≠, ≤, ≥
- Đếm đúng số phần tử của tập hợp hữu hạn;
- Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30.
- Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
- Thực hiện phép nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số (số mũ tự nhiên(; phép chia hết và phép chia có dư với số chia không quá 3 chữ số
- Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung của hai hoặc ba số.
- Hiểu các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối.
- Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những t/ hợp đơn giản
- Vận dụng dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho chia hết hay không chia hết cho 2; 5; 3; 9
- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
- Tìm được BCNN, ƯCLN của hai số
- Tìm một số khi biết điều kiện chia hết cho 2; 5; 3; 9
Số câu hỏi
5
8
1
3
1
18
Số điểm
5.0
8.0
8.0
3.0
6.0
30.0 (50%)
2. Số nguyên 19 tiết
- Biết các số nguyên âm, tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số (, số nguyên âm.
- Tìm và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
- Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số.
- Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm, số 0.
- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên
Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán
Số câu hỏi
1
1
6
2
1
11
Số điểm
1.0
3.0
6.0
2.0
6.0
18.0 (30%)
3. Điểm. Đường thẳng
14 tiết
- Biết khái niệm điểm thuộc/ không thuộc đường thẳng; ba điểm thẳng hàng; hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau; trung điểm của đoạn thẳng
- Nhận dạng được hai đường thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song
- Hiểu được đẳng thức AM + MB = AB
- Vẽ được hình minh hoạ: điểm thuộc/ không thuộc đường thẳng; tia, đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng.
- Biết cách xác định trung điểm của một đoạn thẳng
- Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán
Số câu hỏi
3
1
1
1
6
Số điểm
3.0
1.0
7 .0
1.0
12.0 (20%)
TS câu hỏi
8
21
8
37
TS điểm
12.0 (20%)
30.0 (50%)
18.0 (30%)
60.0
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 30 câu
PHẦN TỰ LUẬN: 5 câu
Câu 31: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: – 12; 7; 0
Câu 32: Cho A = 2.53 – 36 : 32 và B = 50 – [30 – (6 – 2)2]
a/. Tính A, B
b/. Hiệu A – B có chia hết cho 3 không? Tại sao?
c/. Hiệu A – B có chia hết cho 5 không? Tại sao?
Câu 33: Tính tổng tất cả các số nguyên x, biết – 5 < x < 4
Câu 34: Học sinh khối 6 của một trường khi xếp mỗi hàng 5 em
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓











Các ý kiến mới nhất