LỊCH VẠN NIÊN

Tài nguyên dạy học

Liên kết truy cập

GIẢI TOÁN QUA MẠNG

OLYMPIC TIẾNG ANH

LIÊN KẾT BỘ GIÁO DỤC

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Nhị thập tứ hiếu

THƯ VIỆN HÓA - SINH

PHÒNG TN HÓA HỌC

SOẠN BÀI TRỰC TUYẾN

THƯ VIỆN VẬT LÍ

HỌC TẬP

CLB VĂN HỌC

CHIA SẼ KINH NGHIỆM

TRA TỪ ĐIỂN

Từ Điển Trực Tuyến

Tra theo từ điển:



DẠY NẤU ĂN

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN THĂM WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS XÃ PHAN Quý Thầy,Cô chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý Thầy,Cô có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THÔNG TIN MỚI

    CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI
    TRƯỜNG THCS XÃ PHAN XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    ÔNG HUỲNH THANH HẢI, CHỦ CỬA HÀNG ĐIỆN TỬ 'THANH HẢI', ẤP NINH HIỆP, XÃ BÀU NĂNG, HUYỆN DƯƠNG MINH CHÂU, SĐT:0906749546 ĐÃ TẶNG VỞ CHO HỌC SINH NGHÈO CỦA TRƯỜNG

    unit 8 - lesson 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hà
    Ngày gửi: 14h:15' 23-04-2009
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người
    Noisy, quiet, beautiful views, tall buildings, fresh air, fresh foods, friendly, kind of goods, traffic jam, entertainments, pollution, safe, small houses, cottages, easy travel.
    Period 46


    Unit 8: Country life and city life
    Lesson 1:
    Getting started - Listen and read
    (P 72-73)

    Vocabulary
    remote area
    Vùng sâu, vùng xa
    (n):
    .
    .
    Give me the synonym of
    “ forever ”
    vĩnh viễn, mãi mãi
    Permanently
    (Adv)
    .
    Medical facilities
    Cơ sở vật chất y tế, phương tiện y học
    (a):
    .
    Accessible
    Có thể sử dụng được ,có thể tiếp cận được
    (a):


    A remote area: vùng sâu, vùng xa
    Accessible ( a): có thể được sử dụng, có thể tiếp cận được.
    Permanently ( adv): vĩnh viễn, mãi mãi.
    Medical facilities (a) : phương tiện y học, cơ sở vật chất y tế.

    Vocabulary
    Matching
    remote area
    accessible
    permanently
    medical facilities
    vùng sâu, vùng xa
    vĩnh viễn, mãi mãi
    cơ sở vật chất y tế
    có thể được sử dụng,
    có thể tiếp cận được
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    Where Na has been ?
    She has been to the countryside
    How long was she there ?
    She was there for a weekend.
    What is her opinion of the countryside ?
    She thinks the countryside is peaceful, quiet and there is nothing to do .
    Na says " There is to do " What does she mean by this ?
    May be She means that the countryside has no movie theatres, zoo, bank...
    What are some of the changes that Hoa mentions ?
    Countrylife is changing better and
    many remote areas are getting electricity.

    Is the life in the countryside changing?

    Yes, it is.

    a, What are some of the changes that Hoa mentions ?

    Many remote areas are getting electricity.


    S + IS/ AM/ ARE + GETTING/ BECOMING/ CHANGING.
    To show changes
    Form:
    Uses:
    Countrylife is changing better.
    Word cue drill
    1.The air/ city/ get/ pulluted
    2. The rivers/ get/ drier.
    3. The weather/ become/ colder.
    4. The/ town/ become/ busier.
    1.The air/ city/ get/ pulluted.
    4. The/ town/ become/ busier.

    2. The rivers/ get/ drier.
    .
    3. The weather/ become/ colder.
    1.The air/ city/ get/ pulluted.
    The air in the city is getting pulutted
    .
    2. My father/ get/ older.
    The rivers are getting drier.
    3. The weather/ become/ colder.
    The weather is becoming colder
    4. The/ towns/ become/ busier.

    The towns are becoming busier
    Word cue drill
    1.The air/ city/ get/ pulluted
    2. The rivers/ get/ drier.
    3. The weather/ become/ colder.
    4. The/ town/ become/ busier.
    Do you prefer to live in the city or in the country ? Why?
    Discussion
    Noisy, quiet, beautiful views, tall buildings, fresh air, fresh foods, friendly, kind of goods, traffic jam, entertainments, pollution, safe, small houses, cottages, easy travel.
    Homework
    Learn vocabulary
    Do exercises 5 P.51( homework book )
    Prepare: Speak
    Home work
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓